Select the search type
 
  • Site
  • Web
Search

 

TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
01  Lập, đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 
02  Lập và phê duyệt Đề án bảo vệ môi trương đơn giản
03 Phê duyệt dự án cải tạo phục hồi môi trường
04 Phê duyệt dự án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung
2. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
01 Giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
02 Chuyển mục đích sử dụng đất
03 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
04 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất; bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
05 Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất
06 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân
07 Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
08 Đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
09 Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất
10 chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.
11 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
12 Đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp
13 Xóa đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất, cho thuê tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê
14 Chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
15 Cấp đổi giấy chứng nhận, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
16 Cấp lại giấy chứng nhận, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 Thủ tục trợ cấp một lần theo QĐ 24/2016/QĐ-TTg
02 Người có công với cách mạng
03 Thân nhân liệt sĩ
04 Bà mẹ Việt nam anh hùng
05 Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân
06 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT Tên thủ tục hành chính Thời gian thực hiện
Lĩnh vực Hộ tịch
01 Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam có yếu tố nước ngoài Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
02 Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở
nước ngoài về cư trú tại Việt Nam
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ
03 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
05 ngày
04 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng ký giám hộ cử)

03 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng ký giám hộ đương nhiên)
05 Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài
02 ngày
06 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
05 ngày
07 Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
05 ngày
08 Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài; thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước.

03 ngày

(Trường hợp phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày )
09 Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 Xác định lại dân tộc

03 ngày

(Trường hợp phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày )
11 Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh, giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi, thay đổi hộ tịch, khai tử của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
12 Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết ở nước ngoài

03 ngày

(Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày)
13 Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

03 ngày

(Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày)
14 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

(Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày)
15 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
03 ngày (không kể thời gian xác minh)
16 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

03 ngày

(Không kể thời gian xác minh)
17 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

03 ngày

(Trường hợp cần xác minh thời hạn giải quyết không quá 10 ngày)
18 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
03 ngày
19 Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Ngay sau khi nhận được yêu cầu
Lĩnh vực Chứng thực
20 Cấp bản sao từ sổ gốc
Trong ngày
 21  Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
 Ngay trong ngày (trừ trường hợp hồ sơ nhiều, nội dung phức tạp thì thời hạn chứng thực kéo dài thêm không quá 02 ngày)
 22  Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
 Ngay trong ngày (trừ trường hợp hồ sơ nhiều, nội dung phức tạp thì thời hạn chứng thực kéo dài thêm không quá 02 ngày hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận)
 23  Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
 Trong ngày 
 24  Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 
 Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ 
 25  Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch 
 Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ 
26   Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
 Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ 
 27  Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
 Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ 
28   Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
 Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ 
 29  Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
 Không quá 02 (hai) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực
 30  Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
 Không quá 02 (hai) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực
31   Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
 Không quá 02 (hai) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01 .....................................
TT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01
01 .....................................

Đăng nhập

 
 







Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá như thế nào về cổng thông tin này?

Liên kết Website